Scheduled Là Gì – Schedule Work Là Gì

Scheduled Là Gì – Schedule Work Là Gì

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản liệt kê (những món đồ); bản phụ lục, mục lục a spare parts schedule bản liệt kê những phụ tùng

Bài Viết: Scheduled là gì

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kế hoạch làm việc; lịch trình, bảng giờ giấc, biểu thời điểm (như) timetable schedule time thời giờ đã định trong bảng giờ giấc on schedule đúng ngày giờ đã định
Thời điểm three days ahead of schedule trước thời điểm ba ngày lớn be behind schedule chậm nếu với thời điểm, không đúng thời điểm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kèm danh mục (vào một tư liệu…); thêm phụ lục (vào một tài liệu…), đưa (nhà..) vào danh mục bảo quản

Cơ – Điện tử

a Nếu bạn cảm thấy từ này cần thêm hình ảnh, and bạn chứa một hình ảnh cực tốt, hãy thêm hình ảnh đó vào cho từ.

Nếu bạn nghĩ từ này không cần hình ảnh, hãy xóa tiêu bản } khỏi từ đó”.BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn !

thời khoa biểu, chương trình design schedule (máy tính ) bản tính employment schedule sơ đồ làm việc
kế hoạch delivery schedule kế hoạch Giao hàng flat schedule kế hoạch không chỉnh sửa inspection và test schedule kế hoạch check inspection và test schedule kế hoạch check and thử maintenance schedule kế hoạch bảo dưỡng master production schedule kế hoạch chế tạo tổng thể production schedule kế hoạch khai thác production schedule kế hoạch chế tạo regular schedule kế hoạch (chạy tàu) thường xuyên repair work schedule kế hoạch sửa chữa running schedule kế hoạch chạy tàu schedule (vs) kế hoạch thời điểm schedule of construction kế hoạch thành lập (theo thời điểm) task schedule kế hoạch việc làm work schedule bảng kế hoạch việc làm

Xem Ngay:  Aop Là Gì - Spring Core

Xem Ngay: Đau Ngưc Là Bệnh Gì – Đau Vú (Đau Ngực) Là Bệnh Gì

lịch biểu broadcasting schedule lịch biểu phát thanh design schedule lịch biểu thiết kế employment schedule lịch biểu việc làm production schedule lịch biểu chế tạo railroad schedule lịch biểu đường sắt schedule for monitoring spectrum occupancy lịch biểu kiểm soát độ cư trú (quang) phổ seasonal schedule lịch biểu từng thời seasonal schedule lịch biểu từng vụ serial schedule lịch biểu tuần tự test schedule lịch biểu thử nghiệm transmission schedule lịch biểu phát
lịch trình economic leading schedule lịch trình phát tải thương mại generation schedule lịch trình phát (điện)
bảng giá differentiated price schedule bảng giá (nhận ra) nhiều mức pay schedule bảng giá lương schedule of charges bảng giá phí chính thức schedule of postal charges bảng giá bưu phí schedule of postal charges bảng giá mục bưu phí tariff schedule bảng giá vận phí
bảng liệt kê schedule of account payable bảng liệt kê thiếu phải trả schedule of accounts payable bảng liệt kê thiếu phải trả schedule of accounts receivable bảng liệt kê thiếu phải thu schedule of capital bảng liệt kê vốn schedule of depreciation bảng liệt kê khấu hao schedule of fixed charges bảng liệt kê giá thành cố định schedule of freight rates bảng liệt kê vận phí, suất cước schedule of securities bảng liệt kê chứng khoán có giá schedule of tangible fixed assets bảng liệt kê tài sản cố định hữu hình
chương trình advertising schedule chương trình quảng cáo delivery schedule chương trình Giao hàng production schedule chương trình chế tạo production schedule chương trình chế tạo, bảng tiến độ chế tạo
noun agenda , appointments , calendar , catalog , chart , diagram , docket , inventory , itinerary , lineup , list , order of business , program , record , registry , roll , roster , sked , table , timetable , register , order of the day , agendum , catalogue , curriculum , menu , plan , programme , prospectus , regime , tariff
verb appoint , arrange , be due , book , thẻ , catalog , engage , get on line , line up , list , note , organize , pencil in , program , record , register , reserve , set , set up , sew up , slate , time , write in one’s book , lay out , prepare , work out , plan , agenda , calendar , chart , docket , inventory , itinerary , roster , routine , table , timetable
pham huong, Black coffee, Đỗ Quí Hoàng, Nguyen Tuan Huy, Admin, Hiếu, dzunglt, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, Khách, Nothingtolose
Cơ quan chủ quản: C.ty cổ phần Quảng cáo truyền thông VN.
Vị trí: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội
Smartphone: 04-9743410. Fax: 04-9743413.

Xem Ngay:  Giao Tiếp Uart Là Gì

Xem Ngay: Lương Khoán Là Gì – Hình Thức Lương Khoán Trong Nhks

Liên lạc Tài trợ & Hợp tác content
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan

Thể Loại: San sẻ Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Scheduled Là Gì – Schedule Work Là Gì

Thể Loại: LÀ GÌ

Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Scheduled Là Gì – Schedule Work Là Gì

Leave a Reply