Relative Là Gì

Relative Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bài Viết: Relative là gì

*
*
*

relative

*

relative /”relətiv/ tính từ có kiên quanrelative evidence: dẫn chứng ảnh hưởnglớn give facts relative lớn the matter: đặt ra các sự việc ảnh hưởng đến vấn đề cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theosupply is relative lớn demand: số cung cân xứng với số cầubeauty is relative lớn the beholder”s eyes: sắc đẹp là tuỳ theo ở mắt của những người nhìn (ngôn ngữ học) quan hệrelative pronoun: đại từ quan hệ tương đối danh từ bà con không còn xa lạ, người có họa remote relative: người bà con xa, người có họ xa (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun)
Ngành nghề: điện lạnhtỷ đốiacceleration relative: độ gia tốc tỷ đốirelative aperture: khẩu độ tỷ đốirelative atomic mass: trọng lượng nguyên tử tỷ đốirelative density: mật độ tỷ đốirelative dispersion: độ tán sắc tỷ đốirelative error: sai số tỷ đốirelative intensity: độ mạnh tỷ đốirelative permeability: độ (từ) thẩm tỷ đốirelative refraction index: chiết suất tỷ đốiconductance, relativeđộ dẫn tương đốidB relative lớn 1V (volt) peak – lớn – peak (DBV)dBv – dB tương ứng với 1V đỉnh – đỉnhdegree of relative humidityđộ ẩm tương đốiequilibrium relative humidityđộ ẩm thăng bằng tương đốiindex of a point relative lớn a curvecấp của một điểm nếu như với một đường conginside (room) relative humidityđộ ẩm tương đối phía trong (nhà)limit relative errorsai số tương đối giới hạnpoint of zero relative levelđiểm mức nếu với zêropositioning relative lớn modular reference axissự lập quan hệ (đối sánh) với trục xác định môđunradius of relative stiffnessbán kính độ cứng tương đốirelative abundanceđộ nhiều tương đốirelative abundanceđô đa dạng tương đốirelative accelerationgia tốc tương đốirelative accumulationsự tích tụ tương đốirelative accuracyđộ đúng chuẩn tương đốirelative addressđịa chỉ tương đốirelative addressingđịa chỉ hóarelative addressingđịa chỉ hóa quan hệrelative addressinglập địa điểm quan hệ tính từ o mật độ tương đối o ảnh hưởng o tương đối § relative density : mật độ tương đối § relative humidity : độ ẩm tương đối § relative oil volume : thể tích dầu tương đối § relative permeability : độ thấm tương đối § relative roughness : độ xù xì tương đối § relative thickness : độ dày tương đối § relative volume : thể tích tương đối

Xem Ngay:  Bit Ly Là Gì - Cách Rút Gọn Link Bit

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): relation, relations, relationship, relative, relate, related, unrelated, relatively

Xem Ngay: Iops Là Gì – And Tại Sao Nó Lại Quan Trọng

*

*

Xem Ngay: Manual Là Gì

*

relative

Từ điển Collocation

relative noun

ADJ. close, near The succession passed lớn the nearest surviving relative. | distant | blood, family If you die without a will, only a husband, wife, children và blood relatives are entitled lớn inherit your property. | immediate The deceased”s immediate relatives, her mother và father, will inherit her estate. | living, surviving | elderly, old | young | female, male | poor (often figurative) He believes that interior design is the poor relative of (= inferior lớn) architecture. | dependent | disabled, ill, sick | distressed, grieving

VERB + RELATIVE have I have no parents or close relatives. | lose an organization that helps people who have lost their relatives (= whose relatives have died) | care for, give tư vấn lớn, help, look after, tư vấn She”s looking after an elderly relative. | live with | stay with, visit | trace The police are trying lớn trace the relatives of the deceased. | inform The names of the victims are being withheld until the relatives have been informed.

PHRASES friends và/or relatives an intimate reception for close friends và relatives | a relative by marriage

Thể Loại: Share Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Relative Là Gì

Thể Loại: LÀ GÌ

Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Relative Là Gì

Leave a Reply