click

Ignore Là Gì

Ignore La Gi

Ignore Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bài Viết: Ignore là gì

*
*
*

ignore

*

ignore /ig”nɔ:/ ngoại động từ lờ đi, phớt đi, làm nên, vẻ chưa biết đến, tới, tới, tới, tới,to, ignore someone: lờ ai đi (pháp luật,) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ) bỏ quablock ignore character: ký tự bỏ dở khốiignore button: nút bỏ quaignore character: kí tự bỏ quaignore character: ký tự bỏ qualờ hếtphớt lờLĩnh vực: toán & tinkhông biếtblock ignore characterký tự hủy khốiignore blanklờ đi khoảng tầm tầm trốngignore buttonnút lờ

*

Xem Ngay: – Kiến Thức

*
*

ignore

Từ điển Collocation

ignore verb ADV. altogether, completely, entirely, quite, totally | almost, practically, virtually | largely | generally | just, simply The government has simply ignored the problem altogether. | consistently | apparently | duly Her mother”s opinions on how babies should be cared for were freely given và duly ignored. | easily The diesel fumes from Oxford”s buses are not easily ignored. | conveniently (ironic) The managers have conveniently ignored these statistics. | blatantly Safety guidelines had been blatantly ignored. | assiduously, carefully, deliberately, determinedly, pointedly, resolutely, steadfastly, studiously She sat at her desk và studiously ignored me. | blithely, cheerfully He blithely ignored her protests và went on talking as if all were agreed between them. | coldly VERB + IGNORE cannot (afford to,) a warning the prime minister cannot afford to, ignore | be difficult to,, be hard to,, be impossible to, | tend to, Scientists have tended to, ignore these creatures. | try to, | choose to, The judge chose to, ignore the views of the doctors. PHRASES be widely ignored Safety standards are widely ignored in the industry. | ignore sth at your peril The pernicious effect of this advertising on children is a problem that we ignore at our peril. | ignore the fact that … Did you think I”d ignore the fact that you were suffering from shock? | sth can be safely ignored (ironic) These people occupy such a marginal position in society that the authorities think they can be safely ignored.

Xem Ngay:  Đối Tượng Nghiên Cứu Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ ĐốI TượNg Nghiên CứU

Từ điển WordNet

Xem Ngay: Tải Bus Rush V1 – Tải trò chơi Bus Rush Trực tuyến Trên Mobile

Tệp tin Extension Dictionary

Likely a Text Tệp tin Some programs write out a temporary tệp tin with an extension like .IGNORE.

English Synonym và Antonym Dictionary

ignores|ignored|ignoringsyn.: avoid disregard overlook slight snub Thể Loại: Sẻ chia, trình diễn Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Ignore Là Gì Thể Loại: LÀ GÌ Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Ignore Là Gì

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *