click

Dividend Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Dividend La Gi dinh Nghia Vi Du Giai Thich

Dividend Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

dividend

*

Dividend (Econ) Cổ tức. Bài Viết: Dividend là gì + Phần trả cho cổ đông
Phía dưới, dạng tiền hay cổ phiếu. dividend /”dividend/ danh từ (toán học) số bị chia, cái bị chia (tài chính, kinh tế tài chính,) tiền lãi cổ phiếusố bị chiasự đoán nhậnphần được trảsố bị chiatiền lãi cổ phầnaccrued cumulative dividendcổ tức (chưa trả) phải trảaccrued cumulative dividendcổ tức lũy tích phải tínhaccumulated dividendcổ tức tích lũy (chưa chia)accumulated dividendcổ tức tích tụaccumulated dividendtiền lãi có phần được tích lũyasset dividendcổ tức (bằng) hiện vậtaverage dividendmức lãi cổ phiếu trung bìnhaverage dividendtỉ lệ lãi chu kỳ luân hồi luân hồi bình quânbogus dividendcổ tức giảbond dividendlợi tức trái phiếubonus dividendcổ tức chia thêmbonus dividendcổ tức thườngbonus dividendcổ tức thưởngbonus dividendtiền trả thêmcash dividendcổ tức bằng tiềncommon dividendcổ phiếu thườngcommon dividendcổ tứcconstructive dividendcổ tức suy địnhcontractual dividendcổ tức ước địnhcontractual dividendtiền lời cổ phiếu theo quy định hợp đồngcum dividendcó kèm cổ tức. cum dividendcổ tức kèm theocum dividendkể cả cổ tứccum dividendkể cả lãicum dividendkể cả lãi cổ phầncum dividendlãi phiếu kèm theocumulative dividendcổ tức cộng dồncumulative dividendcổ tức tích lũydebenture dividendcổ tức nợdeclaration of dividendtuyên bố cổ tức

Thuật ngữ nghành nghề Bảo hiểm

DIVIDENDLãi chia (bảo tức)

*
*
*

dividend

Từ điển Collocation

dividend noun 1 payment on a company sẻ chia, ADJ. high | 10%, etc. | fixed | increased | gross, total || expected a method of valuing shares based on expected dividends | annual, quarterly | interim | final | company | sẻ chia, Investors will still pay tax on their foreign sẻ chia, dividends. | cash VERB + DIVIDEND pay | receive | announce, declare The company has not yet declared its dividends for this year. | recommend The board has recommended a final dividend of 6 pence per sẻ chia,. | boost, increase, lift, raise | hold, maintain The interim dividend is maintained at 2.5 cents per sẻ chia,. | cut, reduce, slash | pass During that time, dividends were cut or passed (= not paid) và there were plenty of closures. DIVIDEND + VERB be up The dividend is up 10.6% to 11.3p. | go up, grow, jump, rise The dividend should jump to 5p. | stay The dividend stays at 0.5p. | be payable The final dividend, payable on July 1, is reduced to 1p. DIVIDEND + NOUN payment, payout | growth, increase | cut | income, total, yield | policy PREP. ~ on They have announced the quarterly dividend on the shares. PHRASES an increase in a dividend 2 benefit/reward ADJ. considerable, enormous, great, handsome, rich | economic VERB + DIVIDEND bring, pay, produce, reap, yield Her hard work paid dividends when she won the school dancing competition. The company reaped rich dividends with its new strategy for packaging holidays. PREP. ~ in The chain”s investment in new stores is bringing dividends in new customers.

Xem Ngay:  Lệnh Pwd Là Gì, Nghĩa Của Từ Pwd, Tập Tin Pwd Là Gì Và Làm Sao Mở Nó

Từ điển WordNet

n. Xem Ngay: Account For Là Gì – Giải đáp Những Thắc Mắc, Về that part of the earnings of a corporation that is distributed to its shareholders; usually paid quarterlya number to be divided by another numbera bonus; something extra (especially a sẻ chia, of a surplus)

Bloomberg Financial Glossary

股息|红利|摊还债款股息;紅利;攤還債款A portion of a company”s profit paid to common và preferred shareholders. A stock selling for $20 a sẻ chia, with an annual dividend of $1 a sẻ chia, yields the investor 5%.

Investopedia Financial Terms

1. A distribution of a portion of a company”s earnings, decided by the board of directors, to a class of its shareholders. The dividend is most often quotedin terms of the USD, amount each sẻ chia, receives (dividends per sẻ chia,). It can also be quoted in terms of a percent of the current market price, referred to as dividend yield.Also referred to as “Dividend Per Giải bày trình diễn (DPS).”2. Mandatory distributions of income và realized capital gains made to mutualfund investors. Xem Ngay: Thuế Là Gì – Khái Niệm Thuế 1. Dividends may be in the form of cash, stock or property. Most secure và stable companies offer dividends to their stockholders. Their sẻ chia, prices might not move much, but the dividend attempts to make up for this.High-growth companiesrarely offer dividends because all of their profits are reinvested to help sustain higher-than-average growth.2. Mutual funds pay out interest và dividend income received from their portfolio holdings as dividends to fund shareholders. In addition, realized capital gains from the portfolio”s trading activities are generally paid out (capital gains distribution) as a year-end dividend. Cum DividendDeclaration DateDividend Payout RatioDividend Rollover PlanDividend YieldEqualizing DividendEx-DateEx-DividendPayment DateRecord Date Thể Loại: San sẻ, Kiến Thức Cộng Đồng

Xem Ngay:  Roll Là Gì

Bài Viết: Dividend Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Thể Loại: LÀ GÌ Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Dividend Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *