Crib Là Gì – Nghĩa Của Từ Crib

Crib Là Gì – Nghĩa Của Từ Crib

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bài Viết: Crib là gì

*
*
*

crib

*

crib /krib/ danh từ giường cũi (của trẻ nhỏ) lều, nhà bé dại dại; nhà ở máng ăn (cho súc vật)(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch để quay cóp (thông tục) sự ăn cắp văn (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng (đựng muối, ngô…) cái đó (để đơm cá) giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ…) ((cũng) crib work)to crack a crib (xem) crack ngoại động từ nhốt chặt, giam kín làm máng ăn (cho chuồng bò…)(ngôn ngữ nhà trường) quay, cóp ăn cắp căn làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ…) cũiAmerican-type crib: cũi gỗ kiểu Mỹcrib cofferdam: kè kiểu cũicrib cofferdam: đai kiểu cũicrib foundation: móng dạng cũicrib groyne: mỏ hàn cũicrib cá thể: cấu kiện cũicrib pier: trụ cầu (dạng) cũicrib pier: mố cầu (dạng) cũicrib pier base: móng dạng cũicrib structures: cấu tạo dạng cũicrib wall: tường (chắn) giàn cũirock-filled crib: cũi gỗ đầy đárock-filled crib: cũi chèn (đầy) đásteel crib: cũi théptie crib: cũi tà vẹttimber crib: cũi gỗcũi gỗAmerican-type crib: cũi gỗ kiểu Mỹrock-filled crib: cũi gỗ đầy đácũi lợngiàn đỡGiải thích EN: 1. a structure of horizontally, cross-piled, squared timbers used to tư vấn a structure above.a structure of horizontally, cross-piled, squared timbers used to tư vấn a structure above.2. a structure composed of one or more layers of timber or steel joists, upon which a load may be spread.a structure composed of one or more layers of timber or steel joists, upon which a load may be spread.3. a place to store tools.a place to store tools.Phân tích và lý giải VN: 1. Giàn đỡ theo chiều dọc, hình ống, có những trụ gỗ vuông để đỡ cấu tạo ở phía phía trên 2.Cấu trúc gồm 2 hay 3 trụ gỗ hoặc khớp nối bằng thép, ở phía phía trên nó một tải trọng đè lên. 3. một xung quanh vị trí để cất giữ loại thiết bị.hòmtool crib: hòm dụng cụkhung chốnglềulồngcrib dam: đập lồng gỗcrib foundation: móng dạng lồngcrib pier base: móng dạng lồnglog crib: lồng gỗrock fill timber crib: lồng gỗ chất đầy đárock-filled crib timber dam: đập lồng gỗ xếp đátimber crib: lồng gỗlồng gỗcrib dam: đập lồng gỗrock fill timber crib: lồng gỗ chất đầy đárock-filled crib timber dam: đập lồng gỗ xếp đávì chốngLĩnh vực: xây dựngchồng nề tà vẹtđầu thu nướcgiàn chốngnhà nhỏmiệng thu nướcvan thu nướcLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcũi lồngcantilever cribgiàn gỗ có neocorn cribkho (chứa) ngôcrib cofferdamđê quai kiểu cũcrib damđập củi gỗcrib dolphingiá kê (bằng) gỗcrib ringkhung giếng (mỏ)crib walltường câycrib walltường chồng nềcrib walltường gỗ (cây)log cribrọ gỗ (để đựng đá)retaining crib walltường chắn đất kiểu rọ (bù đầy đất)rock fill crib cofferdamđê quai kiểu rọ lấp đầyrock fill timber crib damđập kiểu gỗ chất đầy đárock filled crib timber damđập lòng hồ xếp đá o khung chống (đỡ thành giếng, hầm mỏ)

Xem Ngay:  Final Là Gì
*

Xem Ngay: Khái Niệm, nổi trội Và Phân Loại Hiện ra đưa ra quyết định Là Gì

*
*

n. a bin or granary for storing grainsthe cards discarded by players at cribbage v. use a crib, as in an examtake unauthorized (intellectual material)line with beams or planks crib a construction hole Xem Ngay: Comma Là Gì – Comma Trong Tiếng Tiếng Việt

English Slang Dictionary

1. to copy, usually in an underhand or unfair manner2. to complain, grumble. Uncommon usage3. house; home:“He went back to his crib to crash”

English Synonym và Antonym Dictionary

cribs|cribbed|cribbingsyn.: cot cribbage pony trot Thể Loại: Chia sẻ trình bày Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Crib Là Gì – Nghĩa Của Từ Crib Thể Loại: LÀ GÌ Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Crib Là Gì – Nghĩa Của Từ Crib

Leave a Reply

Your email address will not be published.