Creditor Là Gì – Nghĩa Của Từ Creditor

Creditor Là Gì – Nghĩa Của Từ Creditor

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

creditor

*

creditor /”kreditə/ danh từ người chủ thiếu, người giải ngân cho vay vốn (kế toán) bên có khoản phải trảngười cho vayLĩnh vực: giao thông vận tải vận tải đường bộ & vận tảitrái chủbên có (trong sổ sách kế toán)chủ nợattaching creditor: chủ thiếu hành xửbond creditor: người chủ thiếu trái phiếubond creditor: chủ thiếu trái phiếucreditor ngân hàng nhà nước: ngân hàng nhà nước Chính phủ chủ nợcreditor investor: chủ đầu tư của dự án dự án Bất Động Sản chủ nợcreditor nation: nước chủ nợcreditor of bankruptcy: chủ thiếu phá sảndeferred creditor: chủ thiếu được hoàn lại sauexecution creditor: chủ thiếu có quyền sai áp (tài sản)fully secured creditor: chủ thiếu cầm cốgeneral creditor: người chủ thiếu thông thườnggeneral creditor: chủ thiếu không sinh tồn quyền ưu tiên, không sinh tồn bảo đảmgeneral creditor: người chủ thiếu thườngjoint creditor: đồng chủ nợjudgment creditor: người chủ thiếu theo án quyếtjunior creditor: chủ thiếu hạng nhìleading creditor: chủ thiếu chínhlegal creditor: chủ thiếu pháp địnhlong-term creditor: chủ thiếu dài hạnmature creditor nation: nước chủ thiếu phát triểnmortgage creditor: chủ thiếu thế chấpordinary creditor: chủ thiếu thường (không sinh tồn thế chấp ngân hàng ngân hàng nhà nước)ordinary creditor: người chủ thiếu thườngpartially secured creditor: chủ thiếu được đảm bảo an toàn một phầnpetitioning creditor: chủ thiếu nguyên đơnpetitioning creditor: người chủ thiếu đệ đơnpreferential creditor: chủ thiếu ưu tiênpreferential creditor: người chủ thiếu ưu tiên trảpreferred creditor: người chủ thiếu ưu tiênprincipal creditor: chủ thiếu chínhpriority of a creditor: quyền ưu tiên của chủ nợranking of a creditor: được đứng thứ hạng chủ nợranking of a creditor: sự phân (hạng) chủ nợranking of a creditor (the…): sự phân (hạng) chủ nợranking of a creditor (the…): được đứng thứ hạng chủ nợsecured creditor: người chủ thiếu bảo hiểmsecured creditor: chủ thiếu được đảm bảo an toàn, được cầm cốsecured creditor: chủ thiếu được bảo đảmsecured creditor: chủ thiếu có thế chấpsecured creditor: người chủ thiếu được bảo hiểmsimple contract creditor: chủ thiếu không sinh tồn vật thế chấptrade creditor: chủ thiếu thương mạitreat with one”s creditor: thương lượng với chủ thiếu của mìnhunrecovered creditor: người chủ thiếu không được bảo đảmunsecured creditor: chủ thiếu không cần thế chấp ngân hàng ngân hàng nhà nước bảo đảmunsecured creditor: người chủ thiếu không sinh tồn bảo đảmngười bán chịungười cho vaymost important creditor: người giải ngân cho vay vốn quan trọng nhấtngười chủ nợbond creditor: người chủ thiếu trái phiếugeneral creditor: người chủ thiếu thông thườnggeneral creditor: người chủ thiếu thườngjudgment creditor: người chủ thiếu theo án quyết. ordinary creditor: người chủ thiếu thườngpetitioning creditor: người chủ thiếu đệ đơnpreferential creditor: người chủ thiếu ưu tiên trảpreferred creditor: người chủ thiếu ưu tiênsecured creditor: người chủ thiếu bảo hiểmsecured creditor: người chủ thiếu được bảo hiểmunrecovered creditor: người chủ thiếu không được bảo đảmunsecured creditor: người chủ thiếu không sinh tồn bảo đảmngười có quyền đòi nợattaching creditorquyền tịch biênbond creditorngười chủ trái phiếu (của một hội, một công ty)bond creditortrái chủcreditor accounttài khoản cócreditor bankngân hàng cho vaycreditor nationnước cho vayjoint creditorđồng trái chủjudgement creditorchủ khu vực phán địnhjudgement creditortrái chủjunior creditorkhông ưu tiên

Xem Ngay:  4.0 Là Gì - Thời đại 4

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Creditor: Chủ thiếu, người giải ngân cho vay vốn

*
*
*

creditor

Từ điển Collocation

creditor noun VERB + CREDITOR pay (off), repay They agreed to repay their creditors over a period of three years.

Từ điển WordNet

n. Bài Viết: Creditor là gì a person to whom money is owed by a debtor; someone to whom an obligation exists

Bloomberg Financial Glossary

债权人债权人Lender of money. Xem Ngay: Chassis Là Gì – Chassis Xe Tải Gồm Những Loại Nào

Investopedia Financial Terms

Creditor An entity (person or institution) thatextends credit bygiving another entity permission to borrow money if it is paid back at a later date.Creditors can be classified as either “personal” or “real”.Those people who loan money tofriends orfamily are personal creditors. Real creditors(i.e. abank orfinance company) have legal contracts with the borrowergranting the lender the right to claim any of the debtor”s real assets (e.g. real estate orcar) if he or she fails to pay back the loan. Xem Ngay: Outro Là Gì – Tìm Hiểu Cấu Trúc Một Bài Hát Whencreditors are notified of bankruptcyproceedings,they haveacouple of options with respect to their claim against the debtor: 1. They can san sẻ trình diễn in any distribution from the bankruptcy estate according to the priority of their claim.Most unsecured, non-wage claims come low on the priority list. 2. They can take the debtor to court và challenge a debtor”s discharge (the right not to pay back)due to bankruptcy protection. BankruptcyChapter 11Chapter 7Collection AgencyCreditDischarge in BankruptcyLoanMortgageUnsecured CreditorWrit Of Seizure And Áp dụng chính sách ưu đãi giảm giá ngay Thể Loại: Chia sẻ trình bày trình diễn Kiến Thức Cộng Đồng

Xem Ngay:  Nvocc Là Gì - Phân Biệt Freight Forwarder Và Nvocc

Bài Viết: Creditor Là Gì – Nghĩa Của Từ Creditor Thể Loại: LÀ GÌ Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Creditor Là Gì – Nghĩa Của Từ Creditor

Leave a Reply

Your email address will not be published.