click

Constant Là Gì – Nghĩa Của Từ Constant

Constant La Gi Nghia Cua Tu Constant

Constant Là Gì – Nghĩa Của Từ Constant

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bài Viết: Constant là gì

*
*

*

constant

*

constant /”kɔnstənt/ tính từ bền lòng, kiên cường kiên trì,, trung kiên; trung thành với chủ với chủ, chung thuỷto remain constant to one”s principles: trung thành với chủ với chủ với nguyên tắc của tôi, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tục,constant rain: mưa liên miênconstant chatter: sự nói không dứt, sự nói liên miên không
căn chỉnh, không chỉnh sửa,
bất biếnconstant capital: vốn bất biếnconstant capital: tư bản bất biếnconstant cost: phí tổn bất biếnconstant cost:
giá trị, bất biếnconstant USD, plan: đô la bất biếnconstant ratio plan: kế hoạch tỷ số bất biếnexponential constant: số mũ bất biếnhắng sốhằng sốexponential constant: hằng số mũkhông thay đổiconstant returns: mức thu lợi không thay đổiconstant returns: mức thu lợi không chỉnh sửa, theo qui môGNP at constant pricestổng
sản phẩm quốc dân tính theo giá cố địnhconstant costphí tổn cố địnhconstant currencyđồng tiền không đổi (đồng xu tiền, có
ngân sách, ít chỉnh sửa,)constant deflationgiảm phát liên tụcconstant dollarđồng đô-la
giá trị, cố địnhconstant USD, plankế hoạch (góp vốn đầu tư, góp vốn góp vốn góp vốn đầu tư,)constant USD, valuegiá trị đô-la cố địnhconstant USD,”sđô la cố địnhconstant level fillermáy làm đầy tới, hơn hết, độ quy địnhconstant monetary unitđơn vị dòng tiền, không đổiconstant returnsmức thiếu cố địnhconstant revenuesthu nhập cố địnhconstant riskrủi ro có
Tính chất, thường xuyênconstant service timethời gian Ship hàng, cố địnhconstant sum methodphương pháp số
giá trị, không đổiconstant supplysự đống ý thường xuyênconstant termsố hạng thường. constant utilityhiệu dụng không đổiconstant variancesự
căn chỉnh cố địnhconstant velocity of moneytốc độ lưu thông dòng tiền, cố địnhexpense constantsố tiêu tốn, thường xuyênexpense constantsổ tiêu tốn, liên tục, danh từ o hằng số, hằng lượng tính từ o không đổi § arbitrarily assigned constant : hằng số phân bổ, tùy ý § Boltzmann constant : hằng số Boltzmann § curie’s constant : hằng số Curie § decay constant : hằng số phân rã § depression constant : hằng số giảm áp § dilution constant : hằng số pha loãng § equilibrium constant : hằng số thăng bằng, § expansion constant : hằng số dãn nỡ § Faraday constant : hằng số Faraday § gas constant : hằng số khí § gravitational constant : hằng số quyến rũ và mềm mịn và mượt mà, và quyến rũ, § malar gas constant : hằng số phân tử khí § stadia constant : hằng số chuẩn cự § time constant : hằng số thời khắc § torsion constant : hằng số xoắn § transmission constant : hằng số truyền § Verdet constant : hằng số Verdet § viscosity-gravity constant : hằng số đo độ nhớt trọng tải, § constant choke-pressure method :
phương pháp chỉnh sửa, stress, không đổi Kỹ thuật cần sử dụng để kiểm tra sự khởi động bằng nước muối nhờ chỉnh sửa, kích thước của một chỗ thót để
bảo trì, stress, ống không chỉnh sửa,. § constant USD, : đôla hằng định
chiêu trò cần sử dụng để nghiên cứu và phân tích, và điều tra khảo sát, tài chính của một cuộc góp vốn đầu tư, góp vốn góp vốn góp vốn đầu tư,, ví dụ khoan giếng, bằng phương thức giữ không đổi
ngân sách, của đồng $ mỹ trong quãng thời khắc Dự Án BĐS BĐS. § constant percentage decline : sự suy giảm theo Phần Trăm không đổi

Xem Ngay:  Đường Sức Từ Là Gì
*

Xem Ngay: Thất Bại Là Gì – định Nghĩa Lại Thất Bại

*
*

constant

Từ điển Collocation

constant adj. VERBS be | remain, stay The level of unemployment remains fairly constant at around 10%. | hold sth (technical), keep sth All variables except one must be held constant. The temperature must be kept constant. ADV. remarkably | absolutely | almost, nearly, virtually | fairly, reasonably, relatively | more or less, roughly PREP. across These figures were virtually constant across the 1991 và 2001 censuses.

Từ điển WordNet

n. a number representing a quantity assumed to have a fixed value in a specified mathematical context the velocity of light is a constant adj. steadfast in purpose or devotion or affection a man constant in adherence to his ideals a constant lover constant as the northern star Xem Ngay: Libor Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Microsoft Computer Dictionary

n. A named item that retains a consistent value throughout the execution of a program, as opposed to a variable, which can have its value changed during execution. Compare variable.

English Synonym và Antonym Dictionary

constantsant.: changeable inconstant mutable Thể Loại: San sẻ, giải bày, Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Constant Là Gì – Nghĩa Của Từ Constant Thể Loại: LÀ GÌ Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Constant Là Gì – Nghĩa Của Từ Constant

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *