Congestion Là Gì – Nghĩa Của Từ Congestion

Congestion Là Gì – Nghĩa Của Từ Congestion

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bài Viết: Congestion là gì

*
*
*

congestion

*

congestion /kən”dʤestʃn/ danh từ sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá…)a congestion of the traffic: sự tắc nghẽn giao thông vận tải vận tải đường bộ (y học) sự sung huyết sự dồn ứ lạisự đông đặcsự quá tảireception congestion: sự quá tải nhậnspectrum congestion: sự quá tải phổsự tắc nghẽnnetwork congestion: sự tắc nghẽn mạngorbit congestion: sự tắc nghẽn quỹ đạoport congestion: sự tắc nghẽn ở cổngroute congestion: sự tắc nghẽn đường truyềntraffic congestion: sự tắc nghẽn giao thôngsự tích lạiLĩnh vực: hóa học & vật liệuđông đặcLĩnh vực: xây dựngsự ùn (xe)call congestion ratiomức quá tải gọi điện thoạicongestion conditiontrạng thái nghẽn mạngcongestion controlkiểm soát nghẽn mạngcongestion messagethông báo quá tảicongestion statetrạng thái nghẽn mạngcongestion toneâm bận mọi đường trụccongestion toneâm tắc nghẽnexplicit congestion notificationdấu hiệu tắc nghẽn rõ ràngexplicit forward congestion indicationdấu hiệu tắc nghẽn rõ ràngintecongestiontắc nghẽn mạnglevel of congestionmức độ tắc nghẽn (giao thông vận tải vận tải đường bộ)đầy ứ (của Thị phần)sự tắc nghẽn (cảng khẩu)congestion costschi phí tắc nghẽncongestion of shipping spacetắc nghẽn chở hàngcongestion surchargevận phí bổ sung cập nhật update cập nhật do cảng khẩu bị nghẽnport congestionsự nghẽn cảngport congestion surchargephụ phí nghẽn cảng o sự đông đặc; sự tắc nghẽn

*
*

Xem Ngay: Sovereign Là Gì – Nghĩa Của Từ Sovereignty

Xem Ngay:  Thereof Là Gì - Thereof In Vietnamese, Translation, English
*

congestion

Từ điển Collocation

congestion noun ADJ. serious, severe | increased, increasing | road, traffic Parking near the school causes severe traffic congestion. | nasal VERB + CONGESTION cause, lead to | avoid, ease, reduce, relieve measures to ease the increasing congestion in the centre of London | increase

Từ điển WordNet

Microsoft Computer Dictionary

n. The condition of a network when the current load approaches or exceeds the available resources và bandwidth designed to handle that load at a particular location in the network. Packet loss và delays are associated with congestion.

Investopedia Financial Terms

1. A market situation whereby the demand of contract holders wishing to exit their existing positions exceeds the supply of willing participants wishing to enter into the offsetting position. 2. A period of time when a stock trades either below resistance or above hỗ trợ tư vấn, or both. Xem Ngay: Tải cuộc chơi Bầu Cua – cuộc chơi Bầu Cua đổi Thưởng 1. During times of congestion, contract holders, since their positions are unattractive to new investors và in order to offset their positions, will be required either to pay a high premium or sell at a low discount. Thể Loại: San sẻ trình diễn Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Congestion Là Gì – Nghĩa Của Từ Congestion Thể Loại: LÀ GÌ Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Congestion Là Gì – Nghĩa Của Từ Congestion

Leave a Reply

Your email address will not be published.