Agitation Là Gì – Nghĩa Của Từ Agitation

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bài Viết: Agitation là gì

*
*
*

agitation

*

agitation /,ædʤi”teiʃn/ danh từ sự lay động, sự rung rộng, sự làm rung chuyển sự khích động, sự xúc động, sự hoảng sợ sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một sự việc gì); sự bàn luận sự khích động quần chúng, sự gây phiến động khuấy trộnagitation device: thiết bị khuấy trộnagitation tank: bể khuấy trộnair agitation: khuấy trộn không khíair agitation: sự khuấy trộn không khíair agitation zone: vùng khuấy trộn không khícompressed air agitation: khuấy trộn bằng khí nénsự khuấyair agitation: sự khuấy trộn không khístirring agitation: sự khuấy đụcsự trộnLĩnh vực: điện lạnhchuyển động (hỗn độn)Nghành: xây dựngsự nhàoBrownian agitationkhuấy động Brownagitation cupcốc trộn (sơn)thermal agitationchuyển động nhiệtthermal agitationchuyển động nhiệt (hỗn độn)thermal agitationsự vận động nhiệt (hỗn độn)sự quần đảo trộnair (jet) agitation: sự quần đảo trộn bằng không khíslow agitation: sự quần đảo trộn từ từvigorous agitation: sự quần đảo trộn mạnh danh từ o sự khuấy, sự trộn

*

Xem Ngay: định Dạng Văn Bản Là Gì, Nêu Phương châm Của Việc định

*
*

agitation

Từ điển Collocation

agitation noun 1 worry/excitement ADJ. acute, considerable, extreme, great VERB + AGITATION show trying not to show her agitation | conceal, hide He could not hide his agitation. PREP. in sb”s ~ He knocked his glass over in his agitation. | with ~ She was wriggling on the seat with agitation. PHRASES a feeling/state of agitation 2 public protest ADJ. growing | mass, popular, public | political VERB + AGITATION engage in, turn to The organization is turning to political agitation in order to achieve its aims. | stir up PREP. ~ against There has been mass agitation against the president. | ~ for There is growing agitation for reform of local government.

Xem Ngay:  trường đh kinh doanh và công nghệ hà nội viết tắt là gì?

Từ điển WordNet

n. a mental state of extreme emotional disturbancethe feeling of being agitated; not calmthe act of agitating something; causing it to move around (usually vigorously) Xem Ngay: Giải pháp Sửa Lỗi Spelling And Grammar Check Is Complete, Giải pháp Tắt Kiểm Tra Chính Tả Trong Word

English Synonym và Antonym Dictionary

agitationssyn.: excitement ferment fermentation hullabaloo tempestuousness turmoil unrest upheaval Thể Loại: Share Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Agitation Là Gì – Nghĩa Của Từ Agitation Thể Loại: LÀ GÌ Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Agitation Là Gì – Nghĩa Của Từ Agitation

Leave a Reply

Your email address will not be published.