Improvise Là Gì – Improvise Trong Tiếng Tiếng Việt

Improvise Là Gì – Improvise Trong Tiếng Tiếng Việt

Bài Viết: Improvise là gì

Lớn make something up or invent it as one goes on; lớn proceed by guess rather than by a careful plan. Lớn invent or create something quickly or without a plan; lớn wing it.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary And 5 bản dịch khác. Thông tin rõ rệt đc ẩn để trông ngắn gọn
khúc tức hứng · ngẫu hứng · sự làm ngay đc · sự ứng biến · sự ứng khẩu
The instrumental pieces on this The instrumental pieces on this album have strong jazz fusion và European free- improvisation influences, và portions also have an almost heavy metal feel.
Later developments of organum occurred in England, where the interval of the third Later developments of organum occurred in England, where the interval of the third was particularly favoured, và where organa were likely improvised against an existing chant melody, và at Notre Dame in Paris, which was lớn be the centre of musical creative activity throughout the thirteenth century. Dame in Paris, which was lớn be the centre of musical creative activity throughout the thirteenth century.
Khi chị nhìn em, Joan.Chị nhớ đến một đàn bà luôn tin tưởng vào phép màu WikiMatrix WikiMatrix
If you are a rule-bender và an improviser mostly lớn serve yourself, what you get is ruthless manipulation of other people. manipulation of other people.
But the thing is, you have lớn remember, there really are still people within this algorithmically optimized system, people who are kind of increasingly forced lớn act out these But the thing is, you have lớn remember, there really are still people within this algorithmically optimized system, people who are kind of increasingly forced lớn act out these increasingly bizarre combinations of words, like a desperate improvisation artist responding lớn the combined screams of a million toddlers at once.
He used an improvised , quasi-Greek adjectival version of the name, “Colombeia”, lớn mean papers và things “relating lớn Colombia”, as the title of his archive of his revolutionary activities. lớn Colombia”, as the title of his archive of his revolutionary activities.
Và most important, a wise person does this improvising và rule- bending in the service of the right aims.
Phương thức đây khoảng # tháng, tôi đã đc nghe rằng người Hà Lan đã làm một chiếc kính có thể quan sát đc những vật thể từ một khoảng phương thức rất xa đến mắt người quan sát, and cứ như nó ở ngay sát bên ted2019 ted2019
He attended I.M. Terrell High He attended I.M. Terrell High School, where he participated in band until he was dismissed for improvising during “The Washington Post” march.
He và his friend were on He và his friend were on their way lớn rescue me from the cyclops when they bumped into us, so he improvised .
Nhạc gì… muốn nhảy cũng không đc…… trừ khi mình xỉn quắc cần câu OpenSubtitles2018.v3 OpenSubtitles2018.v3
Although he lacked Aeschines”s charming voice và Demades”s skill at improvisation , he made efficient use of his body toàn thân lớn accentuate his words.
They have served alongside Army, Marine, Air Force, Coast Guard và service personnel from other countries, performing such missions as countering deadly improvised explosive devices, constructing military bases, escorting ground convoys, operating hospitals, performing intelligence analysis, guarding prisoners, và doing customs inspections for units returning from deployments.
Trên đỉnh Ngũ Chỉ Sơn,Trong cung điện của Thống lĩnh, đã ra mắt trận chiến giữa các kẻ bất tử. Để chứng minh, một lần and mãi mãi, kẻ nào mới là đệ nhất thiên hạ WikiMatrix WikiMatrix

Xem Ngay:  Thanh Lịch Là Gì - Cách Để Trở Thành Quý Cô Thanh Lịch (Kèm Ảnh)

Xem Ngay: Pudding Là Gì – Bánh Phương thức Làm Bánh Pudding đơn Giản

Higgins is credited with being among the Higgins is credited with being among the first lớn report on the widespread use of improvised barrel bombs by the Syrian government, a phenomenon which has spread lớn other troubled nations such as Iraq lớn combat insurgencies và opposition forces. which has spread lớn other troubled nations such as Iraq lớn combat insurgencies và opposition forces.
Và he was impressed at how they would improvise novel solutions lớn novel problems — problems that they hadn”t anticipated.
Several other features, such as blending into crowds, improvising gadgets, và interaction with the environment, were announced, và according lớn creative director Maxime Béland would have given the game “a lot of Bourne Identity influence,” but were scrapped after the development team decided that going in this direction would be taking too much of a risk.
The hosts The hosts are supposed lớn stay within their loops, stick lớn their scripts with minor improvisations .
Nu jazz is influenced by jazz harmony và melodies, và there are usually no improvisational aspects.
Dù có thừa nhận hay không, thì đột kích của ông cũng đã đánh gục Zebel and buộc ông ấy phải tự tử WikiMatrix WikiMatrix
You always have lớn sort of adapt và improvise lớn the opportunities và accidents that happen, và the sort of turmoil of the world. the sort of turmoil of the world.
Slapping thighs, shuffling feet và patting hands: this was how they Slapping thighs, shuffling feet và patting hands: this was how they got around the slave owners” ban on drumming, improvising complex rhythms just like ancestors did with drums in Haiti or in the Yoruba communities of West Africa. in Haiti or in the Yoruba communities of West Africa.
When the young women in the other When the young women in the other canoes saw how we moved along the water with ease, they quickly improvised sails of their own.
And thật ra tôi cần phải sử dụng # khẩu pháo để cô ấy chịu nói ” em yêu anh ” LDS LDS
Ở Prague, tại cung điện của hoàng đế Rudolph II, nhà thiên văn Johannes Kepler đã nâng cấp thiết kế của kính thiên văn QED QED
If you”d like lớn explore the risky paths needed lớn get out of the cloud, you need other emotions — solidarity, tư vấn, hope — that come with If you”d like lớn explore the risky paths needed lớn get out of the cloud, you need other emotions — solidarity, tư vấn, hope — that come with your connection from somebody else, so like in improvisation theater, in science, it”s best lớn walk into the unknown together.
Tìm 201 câu trong 5 mili giây. Những câu tới từ nhiều nguồn and chưa đc check.

Xem Ngay:  Acropolis Là Gì - Thành Cổ Acropolis Tại Athens

Tác giả

FVDP-English-Vietnamese-Dictionary, Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data, FVDP Vietnamese-English Dictionary, LDS, OpenSubtitles2018.v3, jw2019, ted2019, QED, GlosbeMT_RnD, WikiMatrix.
Danh sách truy vấn phổ cập nhất: 1-200, ~1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~10k, ~20k, ~50k, ~100k, ~200k, ~500k
improver improvident improvisation improvisator improvisatory improvise improvised improvised explosive device imprudence imprudency imprudent imprudentness impudence impudent impudentness

Xem Ngay: Sonar Là Gì – Nghĩa Của Từ Sonar

Tools Dictionary builderPronunciation recorderAdd translations in batchAdd examples in batchTransliterationTất cả từ điển Hỗ trợ Diễn ra về GlosbeChính sách quyền riêng tư, Quy cách dịch vụĐối tácTrợ cứu Giữ liên hệ FacebookTwitterLiên hệ

Thể Loại: Chia sẻ trình bày Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Improvise Là Gì – Improvise Trong Tiếng Tiếng Việt

Thể Loại: LÀ GÌ

Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Improvise Là Gì – Improvise Trong Tiếng Tiếng Việt

Leave a Reply